lờm xờm

Học thuật
Thân thiện
lờm xờm

Đầu tóc của cậu bé trông rất lờm xờm sau khi thức dậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nhẵn nhụi, không mượt, không trơn: Dùng để miêu tả bề mặt hoặc trạng thái của một vật đó không được phẳng phiu, gọn gàng, thường do bị rối, hoặc không được chăm sóc.
    • Không gọn gàng, rối bời (về tóc): Đặc biệt thường dùng để miêu tả mái tóc bị rối, không chải chuốt, .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đầu tóc anh ấy trông thật lờm xờm sau khi đội bảo hiểm cả ngày.
    • Mảnh vải này đã bị lờm xờm, không còn mịn màng như trước nữa.
    • Cánh đồng cỏ mọc lờm xờm sau một mùa khô hạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lờm xờm" dùng để chỉ sự thiếu chỉn chu, không rõ ràng: Có thể dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ một ý kiến, kế hoạch hoặc tình huống chưa được sắp xếp rõ ràng, còn nhiều vấn đề.
    • Ý tưởng của dự án này vẫn còn khá lờm xờm, cần phải bàn bạc thêm.
  • Miêu tả cảnh vật hoang dã, không được chăm sóc: Dùng cho cảnh quan thiên nhiên hoặc khu vực bị bỏ hoang, cây cối mọc um tùm, không ngăn nắp.
    • Khu vườn phía sau nhà bị bỏ hoang, cỏ dại mọc lờm xờm.
Biến thể từ gần giàng
  • Lởm chởm (tính từ): nhiều đầu nhọn hoặc mấp mô chĩa ra, không bằng phẳng (thường dùng cho đá, răng, hàng rào).
    • Bức tường đá lởm chởm.
  • Bờm xờm (tính từ): Gần nghĩa với "lờm xờm", thường dùng cho tóc tai rối , xơ xác.
    • Tóc tai bờm xờm gió thổi.
Từ đồng nghĩa
  • Rối bời: (Tóc) bị rối nhiều, không trật tự.
  • : (Tóc hoặc lông) dựng đứng lên, không nằm xuống, trông xồm xoàm.
  • : Bề mặt không nhẵn, nhiều chỗ gồ ghề, sần sùi.
Từ trái nghĩa
  • Nhẵn nhụi: Trơn láng, mịn màng.
  • Mượt : (Tóc, lông) mềm, óng ả nằm xuống một cách gọn gàng.
  • Phẳng phiu: Bằng phẳng, không gồ ghề.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu tóc lờm xờm: Thành ngữ thông dụng nhất để miêu tả mái tóc rối , không gọn gàng.
    • Cậu thức dậy với đầu tóc lờm xờm.
lờm xờm

Đầu tóc của cậu bé trông rất lờm xờm sau khi thức dậy.

  1. Không nhẵn nhụi, không mượt, không trơn: Đầu tóc lờm xờm.